software package

 phần mềm đóng gói
Lĩnh vực: điện lạnh
 bộ chương trình phần mềm
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 bộ phần mềm
Lĩnh vực: toán & tin
 bộ phận mềm
 gói phần mềm
Giải thích VN: Một chương trình máy tính được phân phối cho người dùng dưới dạng sẵn sàng chạy, bao gồm cả các trình tiện ích và các tài liệu hướng dẫn cần thiết.

 bộ chương trình
 phần mềm ứng dụng

Xem thêm: software, software program, computer software, software system, package, software product



software package

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. A program sold to the public, ready to run and containing all necessary components and documentation.